城市贫民
thành thị bần dân
Hán Việt: thành thị bần dân · Pinyin: chéng shì pín mín
Tổng quan
dân nghèo thành thị
旧时称城市居民中无固定职业,依靠自己劳动而生活贫苦的人。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dân nghèo thành thị
- VietPhrases dân nghèo thành thị
- Tần suất từ dân nghèo thành thị
- Biên soạn 城市貧民 héngshì pínmín n. urban poor; city poor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称城市居民中无固定职业,依靠自己劳动而生活贫苦的人。
Eng
- Cihui 城市貧民 héngshì pínmín n. urban poor; city poor
- Tần suất từ 城市貧民 héngshì pínmín n. urban poor; city poor