城門魚殃

chéng mén yú yāng thành môn ngư ương

Hán Việt: thành môn ngư ương · Pinyin: chéng mén yú yāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (môn) + (ngư) + (ương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城门失火,大家都到护城河取水,水用完了,鱼也死了。比喻因受连累而遭到损失或祸害。