執兩用中

zhí liǎng yòng zhōng chấp lưỡng dụng trung

Hán Việt: chấp lưỡng dụng trung · Pinyin: zhí liǎng yòng zhōng

Tổng quan

ắm hai đầu mà dùng cái ở giữa, ý nói không thái quá, không bất cập. chấp lưỡng dụng trung chấp lưỡng dụng trung ☆Nắm hai đầu mà dùng cái ở giữa, ý nói không thái quá, không bất cập.

Cấu tạo: (chấp) + (lưỡng) + (dụng) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắm hai đầu mà dùng cái ở giữa, ý nói không thái quá, không bất cập. chấp lưỡng dụng trung chấp lưỡng dụng trung ☆Nắm hai đầu mà dùng cái ở giữa, ý nói không thái quá, không bất cập.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握過與不及的兩面情況,而取其中道。語本《禮記.中庸》:「執其兩端,用其中於民。」意謂處理事物應不偏不倚,謹守中庸之道而不趨極端。

Eng

  • Cihui 執兩用中 híliǎngyòngzhōng f.e. hold to the middle; be impartial