執弟子禮 chấp đệ tử lễ Hán Việt: chấp đệ tử lễ Tổng quan Cấu tạo: 執 (chấp) + 弟 (đệ) + 子 (tử) + 禮 (lễ)Hán Việtchấp đệ tử lễCấu tạo執 + 弟 + 子 + 禮 · chấp + đệ + tử + lễ nghĩa thành phần: chấp + đệ + tử + lễ Nghĩa EngCihui 執弟子禮 hídìzǐlǐ f.e. regard oneself as a pupil in dealing with sb. one holds in high esteem