執照

zhí zhào chấp chiếu

Hán Việt: chấp chiếu · Pinyin: zhí zhào

Tổng quan

giấy phép | giấy chứng nhận iữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng. chấp chiếu chấp chiếu ☆Giữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng. giấy phép; giấy chứng nhận。由主管機關發給的准許做某項事情的憑證。 施工執照 giấy phép thi công. 駕駛執照 bằng lái (xe, tàu...)

Cấu tạo: (chấp) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp chiếu chấp chiếu ☆Giữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng.
  • Cihui giấy phép | giấy chứng nhận iữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng. chấp chiếu chấp chiếu ☆Giữ lấy làm bằng — Tờ giấy phát cho làm bằng. giấy phép; giấy chứng nhận。由主管機關發給的准許做某項事情的憑證。 施工執照 giấy phép thi công. 駕駛執照 bằng lái (xe, tàu...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憑證、證據。《西遊記》第三八回:「他敢道:『我是烏雞國王。有甚逆天之事,你來拿我?』將甚執照與他折辯?」《三俠五義》第五回:「只因三年前不記日子,託楊大成到緞店取緞子,將此墜做為執照。」 2.由官署正式發給核准做某事的憑證。如:「營業執照」、「駕駛執照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由政府专门机构发给的准许从事某事的文字凭证。泛指证明、凭据驾驶执照|营业执照|我这几天正在办执照。

Eng

  • CC-CEDICT license; permit
  • Cihui license; permit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

派司 · 牌照