執鞭墜鐙

zhí biān zhuì dèng chấp tiên trụy đăng

Hán Việt: chấp tiên trụy đăng · Pinyin: zhí biān zhuì dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (tiên) + (trụy) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐙,掛在馬鞍兩旁供騎者踏腳的東西。執鞭墜鐙指手持馬鞭、放置馬鐙,表示追隨左右、任由差遣的意思。《水滸傳》第三○回:「若蒙恩相抬舉,小人當以執鞭墜鐙,伏侍恩相。」《西遊記》第三九回:「師父,你是我重生父母一般,莫說挑擔,情願執鞭墜鐙,伏侍老爺,同行上西天去也。」也作「執鞭隨鐙」。