執鞭隨鐙

zhí biān suí dèng chấp tiên tùy đăng

Hán Việt: chấp tiên tùy đăng · Pinyin: zhí biān suí dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (tiên) + (tùy) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手持馬鞭,跟隨在馬鐙旁。表示追隨左右,任由差遣的意思。明.陸采《明珠記》第一一齣:「今請太尉入朝,共成大事,小將情愿執鞭隨鐙。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「興兒道:『小人是執鞭隨鐙之人,怎敢當此?』」也作「執鞭墜鐙」。

Eng

  • Cihui 執鞭隨鐙 híbiānsuídèng f.e. follow sb.