基因突變
cơ nhân đột biến
Hán Việt: cơ nhân đột biến · Pinyin: jī yīn tū biàn
Tổng quan
đột biến gen
Nghĩa
Việt
- Cihui đột biến gen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 構成基因的核苷酸序列發生變化,如發生在生殖細胞,可能會引起親代與子代間性狀的差異,並遺傳至後代。如發生在體細胞,可能會導致細胞運作異常或死亡。
Eng
- CC-CEDICT genetic mutation
- Cihui genetic mutation