基層組織

cơ tằng tổ chức

Hán Việt: cơ tằng tổ chức

Tổng quan

phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ

Cấu tạo: (cơ) + (tằng) + (tổ) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng nhỏ, xà lim, lỗ tổ ong, (điện học) pin, (sinh vật học) tế bào, (chính trị) chi bộ, am (nhà nhỏ một gian của ẩn sĩ), (thơ ca) túp lều tranh, căn nhà nhỏ, (thơ ca) nấm mồ

Eng

  • Cihui 基層組織 īcéng zǔzhī n. 1. primary/grass-roots organization 2. basic structure/constitution of an organization