基本

jī běn cơ bổn

Hán Việt: cơ bổn · Pinyin: jī běn

Tổng quan

cơ bản | nền tảng | chính | yếu tố cơ bản ền gốc. Cũng như Căn bản. cơ bản cơ bản ☆Nền gốc. Cũng như Căn bản.

Cấu tạo: (cơ) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ bản | nền tảng | chính | yếu tố cơ bản ền gốc. Cũng như Căn bản. cơ bản cơ bản ☆Nền gốc. Cũng như Căn bản.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根本、最重要的。《漢書.卷八五.谷永傳》:「是以明王愛養基本,不敢窮極,使民如承大祭。」《舊唐書.卷八七.魏玄同傳》:「任人者,誠國家之基本,百姓之安危也。」 2.基地、根據地。《晉書.卷一二七.慕容德載記》:「彭城阻帶山川,楚之舊都,可攻而據之,以為基本。」《三國演義》第三四回:「備若有基本,天下碌碌之輩,誠不足慮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根本:人民是国家的~;属性词。根本的:~矛盾|~原理;属性词。主要的:~条件|~群众;大体上:质量~合格|大坝工程已经~完成。

Eng

  • CC-CEDICT basic|fundamental|main|elementary
  • Cihui basic; fundamental; main; elementary

ja

  • JMdict basics|fundamentals|basis|foundation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 根本