基督圣体节

jī dū shèng tǐ jiécơ đốc thánh thể tiết

Hán Việt: cơ đốc thánh thể tiết · Pinyin: jī dū shèng tǐ jié

Tổng quan

Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)

Cấu tạo: 基 (cơ) + 督 (đốc) + 聖 (thánh) + 體 (thể) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lễ Mình Máu Thánh

Eng

  • Cihui Corpus Christi (Catholic festival on second Thursday after Whit Sunday)

Từ liên quan

Gần nghĩa

基督教精神 · 基督殉教者 · 基督的地位 · 基督的敌人 · 基督受难 · 基督教化 · 基督教徒 · 基督教派