基督殉教者

cơ đốc tuẫn giáo giả

Hán Việt: cơ đốc tuẫn giáo giả

Tổng quan

thiệp chúc mừng (có tính tình cảm hoặc đùa vui gửi cho người khác giới mà mình yêu quý, thường không đề tên, vào ngày thánh Valentine 14 / 02), người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này)

Cấu tạo: 基 (cơ) + 督 (đốc) + 殉 (tuẫn) + 教 (giáo) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tử vì đạo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi valentine

Từ liên quan

Gần nghĩa

基督圣体节 · 基督教精神 · 基督的地位 · 基督的敌人 · 基督受难 · 基督教化 · 基督教徒 · 基督教派