基督教化

cơ đốc giáo hóa

Hán Việt: cơ đốc giáo hóa

Tổng quan

việc theo đạo thiên chúa sự truyền bá Phúc âm, sự cảm hoá (ai) theo Công giáo

Cấu tạo: (cơ) + (đốc) + (giáo) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc theo đạo thiên chúa sự truyền bá Phúc âm, sự cảm hoá (ai) theo Công giáo