基礎代謝

jī chǔ dài xiè cơ sở đại tạ

Hán Việt: cơ sở đại tạ · Pinyin: jī chǔ dài xiè

Tổng quan

sự thay thế cơ sở

Cấu tạo: (cơ) + (sở) + (đại) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thay thế cơ sở
  • Cihui sự thay thế cơ sở (tổng năng lượng tiêu hao của người hay động vật khi thức nhưng không hoạt động)。人或動物在清醒而安靜的情況下,不受運動、食物、神經緊張、外界溫度改變等影響時總的能量消耗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體在清醒且完全靜止的狀態下,用以維持生命所需最低消耗的能量。年齡、性別、身高、體重均會影響其代謝率高低。

Eng

  • Cihui 基礎代謝 īchǔ dàixiè n. basal metabolism

ja

  • JMdict basal metabolism