堂倌
đường quan
Hán Việt: đường quan · Pinyin: táng guān
Tổng quan
(cũ) bồi bàn | người phục vụ
Nghĩa
Việt
- Cihui (cũ) bồi bàn | người phục vụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對茶樓、酒鋪、飯館、澡堂等服務人員的稱呼。《文明小史》第一六回:「他師徒五眾就檢了靠窗口一張茶桌坐下,堂倌泡上三碗茶。」也作「堂官」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧称酒楼、餐馆、茶肆等中的服务人员堂倌见进来四条大汉。
Eng
- CC-CEDICT (old) waiter|attendant
- Cihui (old) waiter; attendant