光明正大
quang minh chánh đại
Hán Việt: quang minh chánh đại · Pinyin: guāng míng zhèng dà
Tổng quan
(về người) chính trực | không mưu mẹo | (về hành vi) công bằng và quang minh | không thủ đoạn | một cách công khai | (về tình huống) rõ ràng, không che giấu õ ràng sáng sủa, to lớn đàng hoàng, không có gì ẩn giấu. quang minh chính đại quang minh chính đại ☆Rõ ràng sáng sủa, to lớn đàng hoàng, không có gì ẩn giấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui (về người) chính trực | không mưu mẹo | (về hành vi) công bằng và quang minh | không thủ đoạn | một cách công khai | (về tình huống) rõ ràng, không che giấu õ ràng sáng sủa, to lớn đàng hoàng, không có gì ẩn giấu. quang minh chính đại quang minh chính đại ☆Rõ ràng sáng sủa, to lớ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胸懷坦白,言行正派。《朱子語類.卷七三.易.鼎》:「聖人所說底話,光明正大,須是先理會個光明正大底綱領條目。」《西遊記》第三七回:「我本是個光明正大之僧,奉東土大唐旨意,上西天拜佛求經者。」也作「正大光明」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指明白不偏邪。现多指心怀坦白,言行正派。
Eng
- CC-CEDICT (of a person) honorable; not devious|(of a behavior) fair and aboveboard; without tricks; openly|(of a situation) out in the open
- Cihui 光明正大 uāngmíngzhèngdà f.e. just and honorable