光明正大

guāng míng zhèng dàquang minh chánh đại

Hán Việt: quang minh chánh đại · Pinyin: guāng míng zhèng dà

Tổng quan

CHÍNH ĐẠI quang minh chính đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指明白不偏邪。现多指心怀坦白,言行正派。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胸懷坦白,言行正派。《朱子語類.卷七三.易.鼎》:「聖人所說底話,光明正大,須是先理會個光明正大底綱領條目。」《西遊記》第三七回:「我本是個光明正大之僧,奉東土大唐旨意,上西天拜佛求經者。」也作「正大光明」。

Cấu tạo: 光 (quang) + 明 (minh) + 正 (chánh) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 光明正大 uāngmíngzhèngdà f.e. just and honorable

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸懷坦白,言行正派。《朱子語類.卷七三.易.鼎》:「聖人所說底話,光明正大,須是先理會個光明正大底綱領條目。」《西遊記》第三七回:「我本是個光明正大之僧,奉東土大唐旨意,上西天拜佛求經者。」也作「正大光明」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指明白不偏邪。现多指心怀坦白,言行正派。
  • Kaggle Zh-Vi above board

Eng

  • Cihui 光明正大 uāngmíngzhèngdà f.e. just and honorable

Đức

  • Handedict ehrlich, aufrichtig, rechtschaffen

other

  • Nguồn khác Rõ ràng sáng sủa, to lớn đàng hoàng, không có gì ẩn giấu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堂堂正正 · 大公无私 · 大公至正

Từ trái nghĩa

阴谋诡计 · 鬼鬼祟祟