堂皇正大

táng huáng zhèng dà đường hoàng chánh đại

Hán Việt: đường hoàng chánh đại · Pinyin: táng huáng zhèng dà

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (hoàng) + (chánh) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行光明磊落,不徇私苟且。《紅樓夢》第三四回:「寶玉又聽寶釵這番話,一半是堂皇正大,一半是去自己疑心,更覺比先暢快了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容言行光明公正,不偏不倚。