堂间处燕

táng jiān chǔ yàn đường gian xử yến

Hán Việt: đường gian xử yến · Pinyin: táng jiān chǔ yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (gian) + (xử) + (yến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻居安而不能思危。清.洪昇《長生殿》第一○齣:「笑他每似堂間處燕,有誰曾屋上瞻烏!」也作「燕雀處堂」、「燕雀處屋」。