堂頭和尚

táng tóu hé shàng đường đầu hòa thượng

Hán Việt: đường đầu hòa thượng · Pinyin: táng tóu hé shàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (đầu) + (hòa) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường đầu hoà thượng (職位)見堂頭項。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堂頭,僧寺住持的居處。堂頭和尚指寺院的住持,即方丈。《董西廂》卷一:「生不免從行者參堂頭和尚至德大師法本。」《五燈會元.卷一五.雲門文偃禪師》:「寄一則因緣,問堂頭和尚,只是不得道是別人語。」

Eng

  • Cihui 堂頭和尚 ángtóu héshàng n. abbot M:ge/¹míng/²wèi