堅信
kiên tín
Hán Việt: kiên tín · Pinyin: jiān xìn
Tổng quan
tin tưởng vững chắc | không chút nghi ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui tin tưởng vững chắc | không chút nghi ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深信不疑。如:「我們堅信勝利終將屬於我們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚决相信:~我们的事业一定会胜利。
Eng
- CC-CEDICT to believe firmly|without any doubt
- Cihui to believe firmly; without any doubt
ja
- JMdict confirmation (rite)