堅實
kiên thật
Hán Việt: kiên thật · Pinyin: jiān shí
Tổng quan
kiên cố; vững chắc; vững vàng. cơ sở vững chắc.; khoẻ mạnh; rắn chắc; cường tráng. thân thể rắn chắc
①坚固结实~的基础。②健壮身体~。
1.牢固實在。如:「做學問需有堅實的基礎。」 2.結實強壯。如:「鄰居老伯伯的身子如同年輕人一般的堅實。」 3.作物成熟。《朱子語類.卷六八.易.乾上》:「如那百穀堅實了,方喚做正性命。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vững chắc và có giá trị
- Cihui rắn chắc
- Biên soạn 堅實 jiānshí s.v. 1. solid; substantial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牢固實在。如:「做學問需有堅實的基礎。」 2.結實強壯。如:「鄰居老伯伯的身子如同年輕人一般的堅實。」 3.作物成熟。《朱子語類.卷六八.易.乾上》:「如那百穀堅實了,方喚做正性命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①坚固结实~的基础。②健壮身体~。
- Kaggle Zh-Vi massiness
Eng
- Cihui firm and substantial; solid
Đức
- Handedict massiv