坚韧
kiên nhận
Hán Việt: kiên nhận · Pinyin: jiān rèn
Tổng quan
bền vững kiên cố; vững chắc; kiên trì
坚固有韧性:质地~。
堅固而有韌性。宋.朱弁《曲洧舊聞》卷五:「其材產西北者至良,名黃松,堅韌冠百木。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bền bỉ và dẻo dai
- Biên soạn 堅韌 jiānrèn s.v. 1. firm and tenacious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅固而有韌性。宋.朱弁《曲洧舊聞》卷五:「其材產西北者至良,名黃松,堅韌冠百木。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚固有韧性:质地~。
- Kaggle Zh-Vi patience
Eng
- Cihui tough and durable; tenacious
Đức
- Handedict konsequent, beharrlich