坚固

jiān gùkiên cố

Hán Việt: kiên cố · Pinyin: jiān gù

Tổng quan

kiên cố; vững vàng; vững bền; vững chắc. trận địa kiên cố. 堅固耐用. bền bỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

结合紧密,不容易破坏; 牢固; 结实阵地~ㄧ~耐用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牢固不移。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「匆匆乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」《三國演義》第一○八回:「此二城高峻堅固,急切攻打不下。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 固 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 堅固 jiāngù s.v. firm; solid; sturdy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牢固不移。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「匆匆乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」《三國演義》第一○八回:「此二城高峻堅固,急切攻打不下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结合紧密,不容易破坏; 牢固; 结实阵地~ㄧ~耐用。
  • Kaggle Zh-Vi firmly

Eng

  • JMdict solid
  • JMdict strong
  • JMdict firm
  • Cihui firm; firmly; hard; stable

Đức

  • Handedict dauerhaft, solide, stabil, robust

ja

  • JMdict 堅固(けんご)

other

  • Nguồn khác Vững chắc bền bỉ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚实 · 坚硬 · 坚韧 · 牢固 · 结实

Từ trái nghĩa

松软