堅忍不拔
kiên nhẫn bất bạt
Hán Việt: kiên nhẫn bất bạt · Pinyin: jiān rèn bù bá
Tổng quan
sự kiên cường
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kiên cường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容意志堅定,不可動搖。宋.蘇軾〈鼂錯論〉:「古之立大事者,不唯有超世之才,亦必有堅忍不拔之志。」《東歐女豪傑》第四回:「靠著各位熱血至誠,堅忍不拔,百年一日,萬人一心,將來定必有一個成功的日子。」
Eng
- CC-CEDICT fortitude
- Cihui 堅忍不拔 iānrěnbùbá f.e. dauntless