堅甲利兵

jiān jiǎ lì bīng kiên giáp lợi binh

Hán Việt: kiên giáp lợi binh · Pinyin: jiān jiǎ lì bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiên) + (giáp) + (lợi) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅固的鎧甲,銳利的兵器。形容武備精良。《荀子.議兵》:「故堅甲利兵,不足為勝。高城深池,不足以為固。」《三國志.卷一四.魏書.程昱傳》:「此不過欲虜掠財物,非有堅甲利兵攻守之志也。」

Eng

  • Cihui 堅甲利兵 iānjiǎlìbīng f.e. armed might