堆栈

duī zhànđôi sạn

Hán Việt: đôi sạn · Pinyin: duī zhàn

Tổng quan

kho tạm; nơi gửi hàng tạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

供临时寄存货物的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

積存貨物的倉庫。如:「今年大豐收,堆棧裡存放著滿滿的米糧。」「檢察官帶人搜了這家公司的堆棧,搬走幾箱證物。」

Cấu tạo: 堆 (đôi) + 棧 (sạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn xếp (tin học)
  • Cihui kho hàng
  • Cihui nhà kho
  • Tần suất từ cây rơm, đụn rơm, Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối), đống (than, củi), (thông tục) một số lượng lớn, nhiều, (quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau, ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy), núi đá cao (ngoài biển khơi Ê,cốt), giá sách; (số nhiều) nhà kho sách, đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống, (hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh), (quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì), (nghĩa bóng) gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận; nơi gửi…
  • Biên soạn 堆棧 uīzhàn n. storehouse; warehouse M:¹jiā

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積存貨物的倉庫。如:「今年大豐收,堆棧裡存放著滿滿的米糧。」「檢察官帶人搜了這家公司的堆棧,搬走幾箱證物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供临时寄存货物的地方。
  • Kaggle Zh-Vi stack

Eng

  • Cihui stack (computing); storehouse; warehouse
  • Tần suất từ 堆棧 uīzhàn n. storehouse; warehouse M:¹jiā

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仓库 · 栈房 · 货仓