棧房
sạn phòng
Hán Việt: sạn phòng · Pinyin: zhàn fáng
Tổng quan
nhà kho | kho hàng | quán trọ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà kho | kho hàng | quán trọ
- Cihui sạn phòng sạn phòng ☆Nhà kho. Chỗ cất giữ hàng hoá — Nhà trọ. Như: Khách sạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.囤積貨物的處所。 2.供投宿的旅店。《文明小史》第一六回:「卻說賈氏兄弟三人,跟了姚老夫子,從小火輪碼頭上岸,叫了六部東洋車,一直坐到三馬路西鼎新衖口下車,付了車錢,進得春申福棧房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即仓库”。堆积货物的地方去栈房领货; 指旅馆去栈房过宿。
- Tân Hoa Tự Điển ①即仓库”。堆积货物的地方去栈房领货。②指旅馆去栈房过宿。
Eng
- CC-CEDICT warehouse|storehouse|inn
- Cihui warehouse; storehouse; inn