堆积如山

duī jī rú shānđôi tích như san

Hán Việt: đôi tích như san · Pinyin: duī jī rú shān

Tổng quan

chất đống như núi (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚集成堆,如同小山。形容极多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

東西堆積得像一座山。形容很多。宋.孟元老《東京夢華錄.卷一.外諸司》:「每遇冬月諸鄉納粟稈草,牛車闐塞道路,車尾相啣,數千萬量不絕,場內堆積如山。」《喻世明言.卷二四.晏平仲二桃殺三士》:「臣國中人呵氣如雲,沸汗如雨,行者摩肩,立者並跡,金銀珠玉,堆積如山,安得人物稀少耶?」也作「堆集如山」。

Cấu tạo: 堆 (đôi) + 積 (tích) + 如 (như) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một núi (công việc giấy tờ, v.v.)
  • Cihui một số lượng lớn gì đó
  • Biên soạn 堆積如山 uījīrúshān f.e. pile up like a mountain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚集成堆,如同小山。形容极多。

Eng

  • Cihui 堆積如山 uījīrúshān f.e. pile up like a mountain

Từ liên quan

Gần nghĩa

堆积木 · 堆积的 · 堆积的柴薪 · 堆积起 · 如山的 · 如山如海 · 如山似海 · 堆积成山