堆積
đôi tích
Hán Việt: đôi tích · Pinyin: duī jī
Tổng quan
chất đống | chất thành đống | tích lũy
Nghĩa
Việt
- Cihui chất đống | chất thành đống | tích lũy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚積堆高。《三國演義》第五九回:「遂大喜,就令軍士於中軍帳後堆積乾柴,五將各懸刀劍聽候。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「男人頭上儒巾,大半是塵埃堆積;女子腳跟羅襪,兩邊泥土粘連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事物)成堆地聚集:货物~如山|工地上~着大批木材和水泥。
Eng
- CC-CEDICT to pile up|to heap|accumulation
- Cihui to pile up; to heap; accumulation
ja
- JMdict accumulation|pile|heap|sedimentation