积聚

jī jùtích tụ

Hán Việt: tích tụ · Pinyin: jī jù

Tổng quan

dành dụm; tập hợp; tích luỹ; gom góp (sự vật). đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng. 積聚革命力量. tập hợp lực lượng cách mạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

积累:把~起来的钱存入银行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.累積聚集。《儒林外史》第一回:「我也積聚下三五十兩銀子,柴米不愁沒有。」 2.累積聚集的財物。《紅樓夢》第四七回:「家裡是沒有的積聚的,縱有幾個錢來,隨手就光的。」

Cấu tạo: 積 (tích) + 聚 (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết tụ
  • Cihui tập hợp
  • Cihui tích luỹ
  • Tần suất từ chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt, sự làm giàu, sự tích của, sự tích thêm vốn (do lãi ngày một đẻ ra), đống (giấy má, sách vở...), sự thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học) chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của) tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập…
  • Biên soạn 積聚 jījù v. gather; accumulate; build up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.累積聚集。《儒林外史》第一回:「我也積聚下三五十兩銀子,柴米不愁沒有。」 2.累積聚集的財物。《紅樓夢》第四七回:「家裡是沒有的積聚的,縱有幾個錢來,隨手就光的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积累:把~起来的钱存入银行。

Eng

  • Cihui to coalesce; to gather together; to amass
  • Tần suất từ 積聚 jījù v. gather; accumulate; build up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堆积 · 堆集 · 积累 · 蕴蓄

Từ trái nghĩa

分散 · 散开