墮坑落塹

duò kēng luò qiàn đọa khanh lạc tiệm

Hán Việt: đọa khanh lạc tiệm · Pinyin: duò kēng luò qiàn

Tổng quan

ĐỌA KHANH LẠC TIỆM Sa hầm sụp hố. Phần lớn chỉ cho việc ứng đối, tham tập làm lỡ mất cơ duyên, chẳng khế hợp với tự tánh. BNL q. 1 ghi: 才作道理、墮坑落塹。 Vừa khởi lý lẽ thì đã sa hầm sụp hố!

Cấu tạo: (đọa) + (khanh) + (lạc) + (tiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堑:壕沟。掉进泥坑里,跌入壕沟中。比喻陷入错误境地。