墮落的人

đọa lạc đích nhân

Hán Việt: đọa lạc đích nhân

Tổng quan

(tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục, người tội lỗi, đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc, (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục, đầy tội lỗi, vô lại; phóng đãng truỵ lạc, chê bai, bài xích, (tôn giáo) đày xuống địa ngục

Cấu tạo: (đọa) + (lạc) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục, người tội lỗi, đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc, (tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục, đầy tội lỗi, vô lại; phóng đãng truỵ lạc, chê bai, bài xích, (tôn giáo) đày xuống địa ngục