堪以告慰

kān yǐ gào wèi kham dĩ cáo úy

Hán Việt: kham dĩ cáo úy · Pinyin: kān yǐ gào wèi

Tổng quan

kham dĩ cáo úy: khá lấy nói cho yên ủi được

Cấu tạo: (kham) + (dĩ) + (cáo) + (úy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kham dĩ cáo úy: khá lấy nói cho yên ủi được

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堪:能,可以。可以感到或给予一些安慰。
  • Tân Hoa Tự Điển 堪能,可以。可以感到或给予一些安慰。