報喜不報憂

bào lǐ bù bào yōu báo hỉ bất báo ưu

Hán Việt: báo hỉ bất báo ưu · Pinyin: bào lǐ bù bào yōu

Tổng quan

báo tin vui không báo tin buồn | che giấu tin xấu | đưa tin xấu dưới thảm chỉ nói chuyện tốt, không nói chuyện xấu; tốt khoe xấu che; tốt đẹp thì phô ra, xấu xa thì che lại。只說好的,不說壞的,實際上是說假話。

Cấu tạo: (báo) + (hỉ) + (bất) + (báo) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo tin vui không báo tin buồn | che giấu tin xấu | đưa tin xấu dưới thảm chỉ nói chuyện tốt, không nói chuyện xấu; tốt khoe xấu che; tốt đẹp thì phô ra, xấu xa thì che lại。只說好的,不說壞的,實際上是說假話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只報喜事而不報令人煩心憂慮的事。比喻隱瞞實情,只說好的話,卻絕口不提不利的事。如:「為了不讓父母擔心,打電話回家報平安,他總是報喜不報憂。」

Eng

  • CC-CEDICT to report only the good news, not the bad news|to hold back unpleasant news|to sweep bad news under the carpet
  • Cihui to report only the good news, not the bad news; to hold back unpleasant news; to sweep bad news under the carpet