報復

bào fù báo phục

Hán Việt: báo phục · Pinyin: bào fù

Tổng quan

thực hiện trả đũa | trả thù | trả đũa | sự trả thù ền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán. báo phục báo phục ☆Đền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán. trả thù; trả miếng; phục thù (phản kích lại người phê bình mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình)。對批評自己或損害自己利益的人進行反擊。

Cấu tạo: (báo) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo phục báo phục ☆Đền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán.
  • Cihui thực hiện trả đũa | trả thù | trả đũa | sự trả thù ền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán. báo phục báo phục ☆Đền trả lại, bao gồm cả đền ơn và trả oán. trả thù; trả miếng; phục thù (phản kích lại người phê bình mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình)。對批評自己或損害自己利益的人進行反擊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.報仇。唐.徐彥伯〈比干墓〉詩:「鋒劍剿遺孼,報復一何迅。」《西遊記》第九回:「父母之仇,不能報復,何以為人?」 2.對傷害自己的人,以類似的手段進行反擊。《老殘遊記》第一七回:「卻說老殘被人瑞逼成好事,心裡有點不痛快,想要報復。」 3.報恩。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「悉召見故人與飲食諸嘗有恩者,皆報復焉。」 4.通報。元.高文秀《襄陽會》第三折:「報復去,道有曹仁來了也。」元.無名氏《千里獨行.楔子》:「報復去,道徐州劉玄德手下小將張虎,特來投降。」 5.應對。《北史.卷二九.蕭寶夤傳》:「門庭賓客若市,而書記相尋,寶夤接對報復,不失其理。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打击批评自己或损害自己利益的人:打击~|受到~|~情绪。

Eng

  • CC-CEDICT to make reprisals; to retaliate|revenge; retaliation
  • Cihui to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation

ja

  • JMdict retaliation|revenge|reprisal|retribution|retorsion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

复仇 · 打击 · 报仇

Từ trái nghĩa

报答