报仇

bào chóubáo cừu

Hán Việt: báo cừu · Pinyin: bào chóu

Tổng quan

THÙ, CỪU báo thù; trả thù. báo thù rửa hận

新华 · Tân Hoa Đại lục

采取行动来打击仇敌:~雪恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以行動來打擊仇敵。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「初,瑗兄章為州人所殺,瑗手刃報仇,因亡命。」《紅樓夢》第四五回:「竟不是為詩畫來找我,這臉子竟是給平兒來報仇的。」也作「報讎」。

Cấu tạo: 報 (báo) + 仇 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 báo thù
  • VietPhrases báo cừu
  • VietPhrases trả thù
  • Tần suất từ Trả thù.; THÙ, CỪU báo thù; trả thù. báo thù rửa hận; rả thù.; báo thù , trả thù; báo cừu
  • Biên soạn revenge; avenge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以行動來打擊仇敵。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「初,瑗兄章為州人所殺,瑗手刃報仇,因亡命。」《紅樓夢》第四五回:「竟不是為詩畫來找我,這臉子竟是給平兒來報仇的。」也作「報讎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取行动来打击仇敌:~雪恨。
  • Kaggle Zh-Vi avenge

Eng

  • Cihui to take revenge; to avenge

Đức

  • Handedict Vergeltung (zwischen Staaten) (S, Pol)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报复

Từ trái nghĩa

报恩 · 报答