報仇

bào chóu báo cừu

Hán Việt: báo cừu · Pinyin: bào chóu

Tổng quan

báo thù | trả thù rả thù. báo cừu báo cừu ☆Trả thù. báo thù; trả thù。採取行動來打擊仇敵。 報仇雪恨。 báo thù rửa hận

Cấu tạo: (báo) + (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cừu báo cừu ☆Trả thù.
  • Cihui báo thù | trả thù rả thù. báo cừu báo cừu ☆Trả thù. báo thù; trả thù。採取行動來打擊仇敵。 報仇雪恨。 báo thù rửa hận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以行動來打擊仇敵。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「初,瑗兄章為州人所殺,瑗手刃報仇,因亡命。」《紅樓夢》第四五回:「竟不是為詩畫來找我,這臉子竟是給平兒來報仇的。」也作「報讎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取行动来打击仇敌:~雪恨。

Eng

  • CC-CEDICT to take revenge|to avenge
  • Cihui to take revenge; to avenge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

报复

Từ trái nghĩa

报恩 · 报答