報李投桃

bào lǐ tóu táo báo lí đầu đào

Hán Việt: báo lí đầu đào · Pinyin: bào lǐ tóu táo

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (lí) + (đầu) + (đào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「投桃報李」。見「投桃報李」條。01.明.高濂《玉簪記》第二九齣:「村家行徑,強尼姑向空門結姻。只指望報李投桃,那顧他禮佛看經。」