報苦窮兒

báo khổ cùng nhi

Hán Việt: báo khổ cùng nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (báo) + (khổ) + (cùng) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指逢人喊窮的假窮人。

Eng

  • Cihui 報苦窮兒 ào kǔqióngr v.o. <topo.> pretend poverty