場合

chǎng hétràng hợp

Hán Việt: tràng hợp · Pinyin: chǎng hé

Tổng quan

trường hợp; nơi. ở nơi công cộng, phải tuân thủ theo trật tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定的时间、地点、情况:在公共~,要遵守秩序。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一定 的時間、地點、情況。如:「這裡是公共場合,不宜大聲喧譁。」「在這嚴肅的時候,不要隨便開玩笑,說話要看場合。」

Cấu tạo: 場 (tràng) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 場合 hǎnghé* n. occasion; situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一定 的時間、地點、情況。如:「這裡是公共場合,不宜大聲喧譁。」「在這嚴肅的時候,不要隨便開玩笑,說話要看場合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定的时间、地点、情况:在公共~,要遵守秩序。
  • Kaggle Zh-Vi conjuncture

Eng

  • JMdict case
  • JMdict occasion
  • JMdict situation
  • JMdict circumstances
  • Cihui situation; occasion; context; setting; location; venue

Đức

  • Handedict Situation, Umstand

ja

  • JMdict 場合(ばあい)
  • JMdict 場合(ばやい)

other

  • Nguồn khác Cái hoàn cảnh và cái cách sự việc xảy ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

场地 · 场所 · 场面