堵塞
đổ tắc
Hán Việt: đổ tắc · Pinyin: dǔ sè
Tổng quan
tắc nghẽn; ngăn chặn. con đường bị đá trên núi lỡ xuống làm tắc nghẽn mất rồi. 堵塞工作中的漏洞. bịt chỗ rò trong công tác; ngăn chặn khe hở trong công việc
阻塞(洞穴、通道)使不通:公路被坍塌下来的山石~了丨; ~工作中的漏洞。
阻塞不通。如:「每到上、下班時間,城裡的交通都會嚴重堵塞,車子幾乎動彈不得。」《兒女英雄傳》第六回:「原來安公子還方寸不離,坐在那個地方,兩個大拇指堵塞了耳門,那八個指頭握著眼睛,在那裡藏貓兒呢。」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tắc
- Cihui nghẽn
- Biên soạn checked; closed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞不通。如:「每到上、下班時間,城裡的交通都會嚴重堵塞,車子幾乎動彈不得。」《兒女英雄傳》第六回:「原來安公子還方寸不離,坐在那個地方,兩個大拇指堵塞了耳門,那八個指頭握著眼睛,在那裡藏貓兒呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻塞(洞穴、通道)使不通:公路被坍塌下来的山石~了丨; ~工作中的漏洞。
- Kaggle Zh-Vi block up
Eng
- Cihui to block; to stop; blockage
Đức
- Handedict abblocken, stoppen, etw. stauen