疏通

shū tōngsơ thông

Hán Việt: sơ thông · Pinyin: shū tōng

Tổng quan

khơi thông; khai thông. khơi thông máng tiêu nước ở đồng ruộng.; thông hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

疏浚:~田间排水沟; 沟通双方的意思,调解双方的争执:这件事还得你从中~~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疏導水流。如:「疏通河渠」。 2.調解雙方的爭執。如:「疏通糾紛」。 3.通達。《史記.卷一.五帝本紀》:「靜淵以有謀,疏通而知事。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「至始於皇勒岳,政暴而文澤,亦有疏通之美焉。」

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai thông
  • Cihui nạo vét
  • Cihui dọn đường
  • Cihui làm cho thông suốt
  • Cihui tạo điều kiện
  • Cihui hòa giải
  • Cihui vận động
  • Cihui giải thích (một văn bản)
  • Tần suất từ khai thông , nạo vét , dọn đường , làm cho thông suốt , tạo điều kiện , hòa giải , vận động , giải thích (một văn bản); sơ thông/sớ thông: khơi thông/khai thông/thông hiểu; 1. khơi thông; khai thông. khơi thông máng tiêu nước ở đồng ruộng. 2. thông hiểu; khai thông; thông hiểu
  • Biên soạn 疏通 hūtōng* r.v. 1. dredge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疏導水流。如:「疏通河渠」。 2.調解雙方的爭執。如:「疏通糾紛」。 3.通達。《史記.卷一.五帝本紀》:「靜淵以有謀,疏通而知事。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「至始於皇勒岳,政暴而文澤,亦有疏通之美焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏浚:~田间排水沟; 沟通双方的意思,调解双方的争执:这件事还得你从中~~。

Eng

  • Cihui to unblock; to dredge; to clear the way; to get things flowing; to facilitate; to mediate; to lobby; to explicate (a text)
  • Tần suất từ to unblock; to dredge; to clear the way; to get things flowing; to facilitate; to mediate; to lobby; to explicate (a text)

Đức

  • Handedict freimachen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沟通 · 疏浚

Từ trái nghĩa

堵塞 · 淤塞