塔吉克族

tǎ jí kè zú tháp cát khắc tộc

Hán Việt: tháp cát khắc tộc · Pinyin: tǎ jí kè zú

Tổng quan

nhóm dân tộc Tajik dân tộc Tát-gích (dân tộc thiểu số ở Tân Cương, Trung Quốc.)。中國少數民族之一,分佈在新疆。

Cấu tạo: (tháp) + (cát) + (khắc) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Tajik dân tộc Tát-gích (dân tộc thiểu số ở Tân Cương, Trung Quốc.)。中國少數民族之一,分佈在新疆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。語言屬印歐語系伊朗語族帕米爾語支,多兼維吾爾語、柯爾克孜語,使用維吾爾文。以畜牧為生,兼營農業。家庭一般為三代同堂,以男性為家長。行一夫一妻制,流行早婚,也流行堂、表聯姻。信仰回教。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分布于新疆等地的少数民族。约33万人(1990年)。用塔吉克语,无文字。通用维吾尔语文。信伊斯兰教。主要从事农牧业。

Eng

  • CC-CEDICT Tajik ethnic group
  • Cihui Tajik ethnic group