塗脂抹粉

tú zhī mǒ fěn đồ chi mạt phấn

Hán Việt: đồ chi mạt phấn · Pinyin: tú zhī mǒ fěn

Tổng quan

trang điểm | làm cho đẹp lên tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。塗胭脂,抹香粉。原指婦女修飾容貌,現多比喻對醜惡事物進行粉飾。

Cấu tạo: (đồ) + (chi) + (mạt) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang điểm | làm cho đẹp lên tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。塗胭脂,抹香粉。原指婦女修飾容貌,現多比喻對醜惡事物進行粉飾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女盛妝打扮,後比喻對醜惡的東西加以掩飾和美化。《二刻拍案驚奇》卷一四:「記得有個京師人靠著老婆吃飯的,其妻塗脂抹粉、慣賣風情,挑逗那富家郎君。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to put on makeup|(idiom) to prettify
  • Cihui (idiom) to put on makeup; (idiom) to prettify