填沟塞壑

điền câu tắc hác

Hán Việt: điền câu tắc hác

Tổng quan

TRẤN CÂU TẮC HÁC Thành ngữ. Đè ngòi lấp hang, ẩn chỉ thiền pháp có mặt khắp nơi. MANL ghi: 又。。。一槌便成。方木逗圓孔。不假一槌。填溝塞壑少人知。 Lại... sau một hồi bảng người học đại ngộ đến tột cùng là phương pháp sai lầm không sao đạt đến mục đích. Không cần đến một hồi bảng, thiền pháp có mặt khắp nơi mà ít có người biết.

Cấu tạo: (điền) + (câu) + (tắc) + (hác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRẤN CÂU TẮC HÁC Thành ngữ. Đè ngòi lấp hang, ẩn chỉ thiền pháp có mặt khắp nơi. MANL ghi: 又。。。一槌便成。方木逗圓孔。不假一槌。填溝塞壑少人知。 Lại... sau một hồi bảng người học đại ngộ đến tột cùng là phương pháp sai lầm không sao đạt đến mục đích. Không cần đến một hồi bảng, thiền pháp có mặt khắp nơi…