填街塞巷

tián jiē sāi xiàng điền nhai tắc hạng

Hán Việt: điền nhai tắc hạng · Pinyin: tián jiē sāi xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (điền) + (nhai) + (tắc) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將街巷都填滿了。形容人數眾多。《三國演義》第二九回:「吉領命,即沐浴更衣,取繩自縛於烈日之中。百姓觀看,填街塞巷。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「那曼草坡的人馬,都攢入府裡來,填街塞巷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人非常多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充塞街巷。极言其多。语出《南齐书.虞玩之传》"又生不长发,便谓为道人,填街溢巷,是处皆然。"

Eng

  • Cihui 填街塞巷 iánjiēsèxiàng f.e. a great multitude of people