塵埃落定
trần ai lạc định
Hán Việt: trần ai lạc định · Pinyin: chén āi luò dìng
Tổng quan
"Red Poppies", tiểu thuyết của 阿來|阿来 | nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong | đã được hoàn tất
Nghĩa
Việt
- Cihui "Red Poppies", tiểu thuyết của 阿來|阿来 | nghĩa đen: bụi đã lắng xuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: đã được sắp xếp xong | đã được hoàn tất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情已成定局。如:「經過多次的爭辯討論,這次自強活動的行程終於塵埃落定。」
Eng
- CC-CEDICT Red Poppies, novel by 阿來|阿来[A1 lai2]
- CC-CEDICT lit. the dust has settled (idiom)|fig. to get sorted out|to be finalized
- Cihui "Red Poppies", novel by 阿來|阿来