境与心违

jìng yǔ xīn wéi cảnh dữ tâm vi

Hán Việt: cảnh dữ tâm vi · Pinyin: jìng yǔ xīn wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (dữ) + (tâm) + (vi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處境和心意相違背。見「事與願違」條。01.明.朱之瑜《朱舜水集.卷五.書簡二.與保田宗雪書七首之七》:「□思日夕造府,敬聆大教,奈何境與心違。」<a name="時與願違"> </a>