境過情遷
cảnh quá tình thiên
Hán Việt: cảnh quá tình thiên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 環境改變,感情也就變了。見「事過境遷」條。01.《黃金世界》第一八回:「然二三主持之鉅紳,別有隱情,不足深責,且並非一成不變,將來境過情遷,或者仍歸合辦,猶不可知。」
Eng
- Cihui 境過情遷 ìngguòqíngqiān f.e. When the situation changes, feelings change.