增光
tăng quang
Hán Việt: tăng quang · Pinyin: zēng guāng
Tổng quan
tô thêm vẻ vang | tăng thêm vinh dự
Nghĩa
Việt
- Cihui tô thêm vẻ vang | tăng thêm vinh dự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加榮譽光彩。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀.贊曰》:「懋惟帝績,增光文考。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 增加光彩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.增加光彩。
Eng
- CC-CEDICT to add luster|to add glory
- Cihui to add luster; to add glory