逊色

xùn sètốn sắc

Hán Việt: tốn sắc · Pinyin: xùn sè

Tổng quan

chỗ thua kém. 毫無遜色 không chút thua kém; kém (về mặt chất lượng). 並不遜色 không phải là kém cỏi

新华 · Tân Hoa Đại lục

比不上; 差比起洋货来丝毫也不逊色, 作品逻辑很严密,辞藻则逊色多了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比較差、不如人。如:「他的技術比起職業選手來,可一點也不遜色。」

Cấu tạo: 遜 (tốn) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua kém (thường trong cụm 毫無遜色
  • Cihui 毫无逊色, không hề thua kém)
  • Tần suất từ tốn sắc: kém cỏi/chỗ thua kém/kém; chỗ thua kém; kém
  • Biên soạn inferior

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比較差、不如人。如:「他的技術比起職業選手來,可一點也不遜色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比不上; 差比起洋货来丝毫也不逊色, 作品逻辑很严密,辞藻则逊色多了。

Eng

  • JMdict inferiority
  • Cihui inferior (often in the combination 毫無遜色; 毫无逊色, not in the least inferior)
  • Tần suất từ inferior (often in the combination 毫无逊色, not in the least inferior)

Đức

  • Handedict schwächer als jmd. od. etw. sein, nicht gleichkommen, sich mit etw. od. jmdm. nicht messen können

ja

  • JMdict 遜色(そんしょく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

减色

Từ trái nghĩa

出色 · 增光 · 生色